Sự miêu tả:
Thẻ tai động vật được cá nhân hóa là một vật phẩm được chế tạo từ nhựa hoặc kim loại, chủ yếu được sử dụng để nhận dạng vật nuôi đã được thuần hóa và các động vật khác. Khi thẻ tai này tích hợp công nghệ Thiết bị nhận dạng tần số vô tuyến (RFID) thì nó được gọi là thẻ tai điện tử. Thẻ tai điện tử có khả năng ghi lại số nhận dạng tai của từng con vật cùng với các thông tin chi tiết như giống, nguồn gốc, khả năng sản xuất, tình trạng tiêm phòng, tình trạng sức khỏe, thông tin của người chăn nuôi. Trong trường hợp dịch bệnh bùng phát hoặc các vấn đề liên quan đến chất lượng sản phẩm động vật, có thể theo dõi nguồn, xác định trách nhiệm rõ ràng và khắc phục các sai sót tiềm ẩn.
Hoạt động trên dải tần UHF (860 - 960 MHz), nó hoàn toàn tuân thủ giao thức chuẩn ISO18000 6C. Nhờ tuân thủ EPC, thẻ thể hiện hiệu suất vượt trội trong nhiều ứng dụng khác nhau. Thẻ tai điện tử có thiết kế tích hợp, thuận tiện cho việc sử dụng và gắn ngay. Phần chính của sản phẩm được sản xuất từ chất liệu TPU (polyurethane) không độc hại, không mùi, không gây kích ứng, mềm mại và bền bỉ, đảm bảo khả năng sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau.
Đặc trưng:
Chip kích hoạt thụ động
Dấu số khắc laser bề mặt
Có thể chịu được vỉ 70oC trong 20 phút
Chất liệu TPU được thiết kế để tránh phản ứng dị ứng ở động vật do tiếp xúc lâu dài
Có thể chịu được nhiệt độ cao tức thời của thiết bị Corona giết mổ gia đình thông thường
Sau khi kết hợp với bông tai phù hợp, tỷ lệ rơi ra thấp và dễ dàng sử dụng
Xử lý khử trùng nghiêm ngặt tại nhà máy
Thiết kế đặc biệt để ngăn ngừa rơi thẻ tai.
Độ bền mạnh mẽ để tồn tại từ môi trường khắc nghiệt.
Khoảng cách đọc dài.
Đặc điểm kỹ thuật
Tên sản phẩm |
Thẻ tai động vật tròn UHF TPU |
Vật liệu |
Polyurethane(TPU) |
thủ công |
Ép phun thứ cấp |
Màu sắc |
màu vàng |
Kích cỡ |
Đường kính 27mm (± 0,2mm) |
Cân nặng |
4,5g |
Điều kiện môi trường |
|
Nhiệt độ làm việc |
-20°C~+65°C(Không đóng băng) |
Nhiệt độ môi trường lưu trữ |
-30°C~+75°C(Không đóng băng) |
Chịu nhiệt độ |
+100°C(Nước nóng) 1 giờ 20 chu kỳ |
Thông số chip |
|
Chip có sẵn |
Chip LF: TK4100,EM4305, |
Chip HF: NFC |
|
Chip UHF: H3 U8 U9 |
|
Chế độ làm việc |
Đọc và viết |
Tính thường xuyên |
860~960MHZ |
Giao thức |
ISO18000-6C |
Thời gian lưu giữ dữ liệu |
> 10 năm 55°C (131°F) |
Tuổi thọ chip |
> 100.000 lần 25°C(77°F) |
Nguồn điện |
Thụ động (không có pin) |
Đọc khoảng cách |
0,1-1M (tùy thuộc vào đầu đọc và môi trường) |
Khác |
|
Kháng hóa chất |
Đạt tiêu chuẩn IP67, chống nước, chống nắng, chống ngâm |
Bưu kiện |
100 cái/túi |
