Sự miêu tả:
Thẻ con dấu RFID được làm bằng vật liệu PP. Vỏ nhựa của con dấu được làm từ vật liệu ABS chắc chắn, chứa thẻ chip điện tử có mã riêng biệt. Mã này không chỉ cho phép nhận dạng tự động bất kỳ container hoặc phương tiện vận tải nào được dán tem. Nó cũng giúp xác định nhanh chóng, thuận tiện và chính xác trạng thái toàn vẹn của con dấu bằng cách cung cấp thông tin chi tiết về bất kỳ dấu hiệu giả mạo nào.
Đặc trưng
Thẻ cà vạt zip RFID cung cấp một cách tiếp cận sáng tạo để nhận dạng và quản lý sản phẩm, cho phép các quy trình nhanh chóng và rõ ràng. Các thẻ này tạo điều kiện cho việc truy xuất dữ liệu nhanh chóng và đóng vai trò là phương tiện nhận dạng. Ngoài ra, chúng có thể được tùy chỉnh thông qua in laser để hiển thị logo và số sê-ri của bạn.
Ngược lại với mã vạch, việc đọc dây buộc cáp RFID không yêu cầu đường ngắm trực tiếp. Ngay cả khi dây buộc cáp RFID được đặt bên trong chai hoặc hộp, việc trích xuất số ID duy nhất của nó vẫn rất dễ dàng.
Thẻ buộc zip RFID cho phép bạn xác định vị trí các mặt hàng trong vòng vài giây mà không cần phải mở túi, hộp đựng hoặc hộp và chúng đảm bảo lưu trữ hồ sơ an toàn. Chức năng RFID của các thẻ zip tie này làm cho chúng có tính linh hoạt cao và phù hợp với nhiều nhiệm vụ quản lý hàng tồn kho và theo dõi tài nguyên.
Ứng dụng
Áp dụng trong quản lý hậu cần, giám sát tài sản, niêm phong container, nhận dạng thùng lưu trữ, dịch vụ bưu chính, truy tìm động vật, giám sát vệ sinh thực phẩm và các lĩnh vực tương tự khác.

Thông số kỹ thuật
Đặc điểm vật lý: |
|||
Người mẫu |
thẻ niêm phong |
||
Tên |
Thẻ buộc cáp UHF |
||
Vật liệu |
ABS/Nylon |
||
Kích thước |
441*28*4mm |
||
không thấm nước |
IP65 |
||
Màu sắc |
Xanh lam/Xanh lục/Tùy chọn |
||
Nhiệt độ làm việc |
-20oC~+85oC |
||
Nhiệt độ sinh tồn |
-40oC~+100oC |
||
Tính năng RFID: |
|||
Tiêu chuẩn RFID |
EPC C1G2 (ISO18000-6C) |
||
Tính thường xuyên |
860~960 MHz |
||
chip |
Monza R6P/U8 tùy chọn |
||
bộ nhớ EPC |
96/128 bit |
Bộ nhớ người dùng |
64/32 bit |
Phạm vi đọc tối đa |
865-868 MHz |
8 mét |
|
Phạm vi đọc tối đa |
902-928 MHz |
10 mét |
|
Các tính năng khác: |
|||
Lưu trữ dữ liệu |
> 10 năm |
||
Viết lại |
100.000 lần |
||
Tùy chỉnh |
in laser, Mã hóa, Mã vạch, v.v. |
||
Ứng dụng |
· Theo dõi tài sản · Bưu kiện · Theo dõi động vật · Kiểm soát vệ sinh thực phẩm · Quản lý hậu cần · Niêm phong container, thùng chứa |
||
